adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích hợp, bất tiện, không đúng lúc. Unsuitable for some particular purpose Ví dụ : "That was a most inopportune spot for a picnic." Chỗ đó hoàn toàn không thích hợp để đi picnic chút nào. situation time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đúng lúc, không thích hợp, bất tiện. At an inconvenient or inappropriate time Ví dụ : "The inopportune arrival of the bus cut short the interesting conversation." Xe buýt đến không đúng lúc làm cuộc trò chuyện thú vị bị cắt ngang. time situation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc