verb🔗ShareKhông chào đón, không hoan nghênh. To treat as unwelcome."The group unwelcomed the new student by ignoring her questions and excluding her from their activities. "Nhóm bạn đó đã tỏ ra không chào đón bạn học sinh mới bằng cách lờ đi các câu hỏi của bạn ấy và không cho bạn ấy tham gia vào các hoạt động của họ.attitudehumanpersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông được chào đón, không mong muốn. Not welcome."The news of the school closing was unwelcome news to the students. "Tin trường đóng cửa là một tin không mong muốn đối với các học sinh.attitudesensationemotionpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc