Hình nền cho oblivious
BeDict Logo

oblivious

/əˈblɪ.vi.əs/

Định nghĩa

adjective

Không biết, không nhận thức, lơ đãng.

Ví dụ :

"The student was oblivious to the teacher's instructions, so he didn't finish the assignment. "
Cậu học sinh lơ đãng không để ý đến những lời dặn của giáo viên, nên đã không hoàn thành bài tập.