Hình nền cho minus
BeDict Logo

minus

/ˈmaɪnəs/

Định nghĩa

noun

Dấu trừ.

The minus sign (−).

Ví dụ :

"The minus sign, or minus, is used to show subtraction in math problems. "
Dấu trừ, hay còn gọi là "minus," được dùng để biểu thị phép trừ trong các bài toán.