Hình nền cho vaudeville
BeDict Logo

vaudeville

/ˈvɔː.də.vɪl/ /ˈvoʊd.vɪl/

Định nghĩa

noun

Tạp kỹ, hài kịch tạp kỹ.

Ví dụ :

Bà tôi thích kể chuyện hồi còn bé thường đi xem những buổi biểu diễn tạp kỹ, với đủ các tiết mục ca hát, nhảy múa và hài kịch.