Hình nền cho flourished
BeDict Logo

flourished

/ˈflʌrɪʃt/ /ˈflɜːrɪʃt/

Định nghĩa

verb

Phát triển, hưng thịnh, nở rộ.

Ví dụ :

"The barley flourished in the warm weather."
Lúa mạch phát triển rất tốt nhờ thời tiết ấm áp.
verb

Ví dụ :

Trước khi dàn nhạc bắt đầu chơi, nhạc trưởng vung vẩy cây đũa chỉ huy một cách đầy kịch tính, tạo thêm sự hào hứng cho buổi biểu diễn.
verb

Hoa mỹ, trau chuốt, bóng bẩy.

Ví dụ :

Vị chính khách, vì muốn gây ấn tượng với đám đông, đã dùng những phép ẩn dụ hoa mỹ và những lời tuyên bố đao to búa lớn một cách trau chuốt trong bài phát biểu của mình.
verb

Phô trương, trau chuốt, tô điểm.

Ví dụ :

sinh viên đã trau chuốt bài thuyết trình của mình bằng những biểu đồ sặc sỡ và những câu chuyện thú vị để gây ấn tượng.