Hình nền cho skits
BeDict Logo

skits

/skɪts/

Định nghĩa

noun

Tiểu phẩm hài, hoạt cảnh ngắn.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn tài năng ở trường, các bạn nhỏ đã diễn một vài tiểu phẩm hài rất vui nhộn cho bố mẹ xem.
noun

Đồ lẳng lơ, con đĩ.

Ví dụ :

Ông thủy thủ già, nhớ lại những cuộc phiêu lưu thời trẻ, thường dùng từ "đồ lẳng lơ" hoặc "con đĩ" để miêu tả những cô gái tinh nghịch và hay trêu ghẹo mà ông gặp ở các thị trấn cảng.