noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán đấu giá công khai, cuộc bán đấu giá. A public auction. Ví dụ : "The antique shop held vendues every Saturday to sell off old furniture and collectibles. " Cửa hàng đồ cổ tổ chức bán đấu giá công khai vào mỗi thứ bảy để bán hết đồ nội thất cũ và các món đồ sưu tầm. business commerce economy finance property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc