noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rực rỡ, sự sống động. The quality of being vibrant. Ví dụ : "The vibrance of the flowers in the garden brought a smile to her face. " Sự rực rỡ và tràn đầy sức sống của những bông hoa trong vườn đã khiến cô ấy mỉm cười. quality appearance art style emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc