Hình nền cho breach
BeDict Logo

breach

[bɹiːtʃ]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nước lũ đã tạo ra một lỗ hổng lớn trên bờ sông, khiến nước tràn vào đồng ruộng.
noun

Sự vỡ, chỗ vỡ, làn nước tràn.

Ví dụ :

"Vỡ nước rõ ràng" là khi sóng trùm lên tàu mà không vỡ tan. "Vỡ nước sạch" là khi mọi thứ trên boong tàu bị cuốn trôi hết.