noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ hổng, sự phá vỡ, vết nứt. A gap or opening made by breaking or battering, as in a wall, fortification or levee / embankment; the space between the parts of a solid body rent by violence Ví dụ : "The floodwaters created a breach in the riverbank, allowing the water to overflow onto the farmland. " Nước lũ đã tạo ra một lỗ hổng lớn trên bờ sông, khiến nước tràn vào đồng ruộng. gap architecture building military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rạn nứt, sự đổ vỡ. A breaking up of amicable relations, a falling-out. Ví dụ : "The breach between the two sisters started over a shared inheritance. " Sự rạn nứt giữa hai chị em bắt đầu từ chuyện thừa kế chung. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vỡ, chỗ vỡ, làn nước tràn. A breaking of waters, as over a vessel or a coastal defence; the waters themselves Ví dụ : "A clear breach is when the waves roll over the vessel without breaking. A clean breach is when everything on deck is swept away." "Vỡ nước rõ ràng" là khi sóng trùm lên tàu mà không vỡ tan. "Vỡ nước sạch" là khi mọi thứ trên boong tàu bị cuốn trôi hết. nautical ocean military disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, cuộc tấn công. A breaking out upon; an assault. Ví dụ : "The sudden breach of the classroom door startled the students. " Cuộc tấn công bất ngờ vào cửa lớp học làm học sinh giật mình. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết thâm tím, vết thương. A bruise; a wound. Ví dụ : "The soccer player received a painful breach on his knee during the game. " Trong trận đấu, cầu thủ bóng đá bị một vết thâm tím đau đớn ở đầu gối. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát vị, vỡ. A hernia; a rupture. Ví dụ : "The athlete's strained muscle caused a painful breach in his abdominal wall. " Cơ bắp của vận động viên bị căng quá mức gây ra một chỗ vỡ đau đớn ở thành bụng, gần như bị thoát vị. medicine anatomy body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vi phạm, sự xâm phạm, hành vi phá hoại. A breaking or infraction of a law, or of any obligation or tie; violation; non-fulfillment Ví dụ : "The student's failure to complete the homework assignment was a breach of the school's rules. " Việc học sinh không hoàn thành bài tập về nhà là một sự vi phạm nội quy của trường. law right action government politics moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rạn nứt, sự bất đồng, sự chia rẽ. A difference in opinions, social class etc. Ví dụ : "The breach between the students' opinions on the school project led to heated debates. " Sự bất đồng ý kiến giữa các học sinh về dự án của trường đã dẫn đến những cuộc tranh cãi gay gắt. gap attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vi phạm, sự xâm phạm, sự phá vỡ. The act of breaking, in a figurative sense. Ví dụ : "The student's breach of the school's dress code resulted in a detention. " Sự vi phạm quy định về trang phục của học sinh đó đã dẫn đến việc bị phạt cấm túc. law action politics business state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, phá vỡ. To make a breach in. Ví dụ : "They breached the outer wall, but not the main one." Họ đã phá vỡ được bức tường ngoài, nhưng chưa phá được bức tường chính. military law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi phạm, phá vỡ. To violate or break. Ví dụ : "The student breached the school's dress code by wearing jeans to the formal event. " Học sinh đó đã vi phạm quy định về trang phục của trường khi mặc quần jean đến sự kiện trang trọng. law action business military politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, tràn, xâm nhập. (of the sea) To break into a ship or into a coastal defence. Ví dụ : "The rising tide breached the seawall, flooding the low-lying coastal town. " Nước triều dâng cao đã tràn qua đê chắn sóng, gây ngập lụt thị trấn ven biển vùng trũng. nautical disaster ocean war sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồi, nhảy lên. (of a whale) To leap out of the water. Ví dụ : "The humpback whale breached spectacularly, sending a spray of water high into the air. " Con cá voi lưng gù trồi lên mặt nước một cách ngoạn mục, hất tung một cột nước cao lên không trung. animal ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc