interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Đây!, Thế đấy!, Xong!, Thấy chưa! Lo, there it is; see here; ta-da; presto; behold! Ví dụ : "After hours of work, I finally finished my painting, and voila! It was better than I expected. " Sau bao nhiêu tiếng đồng hồ làm việc, cuối cùng tôi cũng vẽ xong bức tranh, và thế đấy! Nó còn đẹp hơn cả tôi mong đợi. language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc