verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêm ngưỡng, ngắm nhìn, thấy. To see or look at, esp. appreciatively; to descry, look upon. Ví dụ : "As the sun dipped below the horizon, she beheld the breathtaking view of the ocean. " Khi mặt trời lặn xuống đường chân trời, cô ấy chiêm ngưỡng khung cảnh đại dương đẹp đến nghẹt thở. appearance action sensation human being literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn, ngắm, quan sát. To look. Ví dụ : "The students beheld the colorful posters displayed on the classroom wall. " Các học sinh nhìn ngắm những tấm áp phích đầy màu sắc được trưng bày trên tường lớp học. appearance action sensation being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêm ngưỡng, ngắm nhìn, ngắm. To contemplate. Ví dụ : "She beheld the sunset, lost in thought about her day. " Cô ấy ngắm nhìn cảnh hoàng hôn, chìm đắm trong những suy nghĩ về một ngày của mình. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc