noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí, khí giới. Weapons, collectively Ví dụ : "The weaponry used in the school play was surprisingly realistic. " Vũ khí được sử dụng trong vở kịch ở trường trông thật đến ngạc nhiên. military weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc