Hình nền cho weaponry
BeDict Logo

weaponry

/ˈwɛpənri/ /ˈwɛpənˌri/

Định nghĩa

noun

Vũ khí, khí giới.

Ví dụ :

Vũ khí được sử dụng trong vở kịch ở trường trông thật đến ngạc nhiên.