Hình nền cho weary
BeDict Logo

weary

/ˈwiːɹi/ /ˈwɪəɹi/

Định nghĩa

verb

Làm cho mệt mỏi, trở nên mệt mỏi.

To make or to become weary.

Ví dụ :

Chuyến đi học dài khiến cô ấy kiệt sức; cô ấy cảm thấy mệt lả.