verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho mệt mỏi, trở nên mệt mỏi. To make or to become weary. Ví dụ : "The long drive to school wore her out; she felt weary. " Chuyến đi học dài khiến cô ấy kiệt sức; cô ấy cảm thấy mệt lả. condition mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, uể oải, rã rời. Having the strength exhausted by toil or exertion; tired; fatigued. Ví dụ : "A weary traveller knocked at the door." Một người lữ hành mệt mỏi gõ cửa. physiology condition sensation body mind time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, chán chường, rã rời. Having one's patience, relish, or contentment exhausted; tired; sick. Ví dụ : "soldiers weary of marching, or of confinement; I grew weary of studying and left the library." Những người lính mệt mỏi rã rời vì hành quân, hoặc vì bị giam cầm; Tôi chán chường việc học nên đã rời khỏi thư viện. sensation mind body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, rã rời. Expressive of fatigue. Ví dụ : "He gave me a weary smile." Anh ấy nở với tôi một nụ cười mệt mỏi. sensation condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, gây mệt mỏi, chán ngán. Causing weariness; tiresome. Ví dụ : "The weary task of cleaning the entire house after the party left me exhausted. " Cái việc dọn dẹp cả căn nhà sau bữa tiệc, một việc thật là mệt mỏi và chán ngán, đã khiến tôi kiệt sức. sensation condition mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc