noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký trực tuyến, blog. A website in the form of an ongoing journal. Ví dụ : "My aunt started a weblog about her travels around the world, sharing photos and stories of each new place she visits. " Cô tôi bắt đầu một nhật ký trực tuyến, hay còn gọi là blog, về những chuyến du lịch vòng quanh thế giới của cô ấy, chia sẻ ảnh và những câu chuyện về mỗi vùng đất mới mà cô đặt chân đến. internet media communication writing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc