verb🔗ShareTiếp diễn, đang diễn ra, tiếp tục. To be ongoing (occurring, happening); to last, proceed or continue."The project is ongoing; we're still working on it. "Dự án vẫn đang tiếp diễn; chúng tôi vẫn đang làm việc trên đó.processactiontimeessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự việc đang diễn ra, điều đang xảy ra. Something that is going on; a happening."The ongoing project at school is about recycling. "Dự án đang diễn ra ở trường là về tái chế.eventactionprocesssituationessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTiếp diễn, đang diễn ra, liên tục. Continuing, permanent, lasting."The construction project is ongoing; it's expected to last several more months. "Dự án xây dựng vẫn đang tiếp diễn; dự kiến sẽ kéo dài thêm vài tháng nữa.processtimesituationessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐang diễn ra, tiếp diễn, đang tiến hành. Presently or currently happening; being in progress."The project is ongoing, so we'll need to continue working on it next week. "Dự án vẫn đang tiếp diễn, nên chúng ta sẽ cần tiếp tục làm việc vào tuần tới.timeprocesssituationeventactionessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc