Hình nền cho wedlock
BeDict Logo

wedlock

/ˈwɛd.lɒk/

Định nghĩa

noun

Hôn nhân, cảnh vợ chồng.

Ví dụ :

Sau một buổi lễ tuyệt đẹp, họ chính thức bước vào cuộc sống hôn nhân, sẵn sàng xây dựng tổ ấm cùng nhau.