pronoun🔗ShareBất kỳ, cái nào cũng được, dù là cái nào. (interrogative) Which ever; emphatic form of 'which'."These chocolates all look delicious. Whichever shall I choose?"Mấy viên sô cô la này trông ngon quá. Chọn viên nào bây giờ nhỉ?grammarlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun🔗ShareBất kỳ, cái nào cũng được, người nào cũng được. Irrespective of the one(s) that; no matter which one(s)."Whichever you pick, be content with it."Cái nào bạn chọn cũng được, hãy hài lòng với nó.languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun🔗ShareBất cứ cái nào, bất kỳ cái nào, cái nào cũng được. Any or either one(s) that; the one(s) that."I have a few books; please borrow whichever interest you."Tôi có vài cuốn sách; bạn cứ mượn cuốn nào bạn thấy thích cũng được.languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun🔗ShareBất kỳ cái nào, bất cứ cái nào. Any or either one(s)."Whichever shirt you choose will be fine for the party. "Bất kỳ cái áo nào bạn chọn đều được để mặc đi dự tiệc.languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun🔗ShareBất cứ cái nào, tùy cái nào, cái nào cũng được. According to or depending upon which one(s)."Choose whichever color shirt you like best for the party. "Chọn cái áo sơ mi màu nào mà bạn thích nhất để mặc đi dự tiệc cũng được.languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc