Hình nền cho whitened
BeDict Logo

whitened

/ˈwaɪtənd/ /ˈhwaɪtənd/

Định nghĩa

verb

Làm trắng, tẩy trắng.

Ví dụ :

"Age had whitened his hair."
Tuổi tác đã làm cho tóc ông ấy bạc trắng.