Hình nền cho whiter
BeDict Logo

whiter

/ˈwaɪtər/ /ˈhwaɪtər/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Hãy viết bằng mực đen trên giấy trắng.
adjective

Trắng hơn, thuộc chủng tộc da trắng.

Ví dụ :

Tờ giấy mà Sarah dùng cho dự án nghệ thuật của mình trắng hơn hẳn so với giấy in thông thường.
adjective

Trắng hơn, thuộc dòng Xitô.

Ví dụ :

Nhà sử học đã ghi nhận ảnh hưởng "trắng hơn," hay ảnh hưởng từ dòng Xitô, lên kiến trúc của tu viện, đề cập đến phong cách đơn giản, không trang trí cầu kỳ mà các tu sĩ Xitô ưa chuộng.
adjective

Trắng hơn, bạc hơn, may mắn hơn.

Ví dụ :

Mùa hè sau khi tốt nghiệp là một khoảng thời gian tươi sáng và may mắn hơn đối với Sarah; cuối cùng cô ấy đã tìm được việc làm và một nơi để ở.
adjective

Thuộc phe bảo thủ, có tư tưởng bảo thủ.

Ví dụ :

Trong khi nhóm sinh viên xã hội chủ nghĩa ngày càng được ưa chuộng, các phe phái chính trị bảo thủ hơn trong trường lại phải vật lộn để duy trì ảnh hưởng truyền thống của mình.