BeDict Logo

whiter

/ˈwaɪtər/ /ˈhwaɪtər/
Hình ảnh minh họa cho whiter: Trắng hơn, thuộc dòng Xitô.
adjective

Nhà sử học đã ghi nhận ảnh hưởng "trắng hơn," hay ảnh hưởng từ dòng Xitô, lên kiến trúc của tu viện, đề cập đến phong cách đơn giản, không trang trí cầu kỳ mà các tu sĩ Xitô ưa chuộng.

Hình ảnh minh họa cho whiter: Trắng hơn, bạc hơn, may mắn hơn.
adjective

Trắng hơn, bạc hơn, may mắn hơn.

Mùa hè sau khi tốt nghiệp là một khoảng thời gian tươi sáng và may mắn hơn đối với Sarah; cuối cùng cô ấy đã tìm được việc làm và một nơi để ở.

Hình ảnh minh họa cho whiter: Thuộc phe bảo thủ, có tư tưởng bảo thủ.
adjective

Thuộc phe bảo thủ, có tư tưởng bảo thủ.

Trong khi nhóm sinh viên xã hội chủ nghĩa ngày càng được ưa chuộng, các phe phái chính trị bảo thủ hơn trong trường lại phải vật lộn để duy trì ảnh hưởng truyền thống của mình.