Hình nền cho blanched
BeDict Logo

blanched

/blɑːntʃt/ /blæntʃt/

Định nghĩa

verb

Trắng ra, tái đi, nhợt nhạt.

Ví dụ :

"His cheek blanched with fear."
Gương mặt anh ta tái mét vì sợ hãi.
verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị gà cho món nướng, đầu bếp đã chần sơ các miếng gà trong nước sôi trước khi ướp gia vị.
verb

Ví dụ :

Người làm vườn làm trắng cây cần tây bằng cách vun đất quanh thân cây, giữ cho chúng trắng và mềm.
verb

Ví dụ :

Trước khi những đồng tiền mới được dập hình quốc huy, công nhân xưởng đúc tiền đã tẩy trắng bạc để đảm bảo bề mặt sáng và đều màu.
verb

Tẩy trắng, làm trắng, biện minh, bào chữa.

Ví dụ :

Vị chính trị gia cố gắng biện minh cho những hành động tham nhũng của mình bằng cách tuyên bố rằng ông ta hành động vì lợi ích cao nhất của người dân.