adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, nữ tính. Having the characteristics of a woman; feminine, female. Ví dụ : "Her womanly intuition told her that something wasn't quite right. " Trực giác nữ tính mách bảo cô ấy rằng có điều gì đó không ổn. appearance character human body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách nữ tính, như phụ nữ. In the manner of a woman. Ví dụ : "She handled the difficult situation calmly and womanly, offering comfort and solutions with grace. " Cô ấy giải quyết tình huống khó khăn một cách bình tĩnh và nữ tính, ân cần đưa ra lời an ủi và giải pháp một cách duyên dáng. human body sex character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc