Hình nền cho masculine
BeDict Logo

masculine

/ˈmæskjələn/ /ˈmæskjulɪn/

Định nghĩa

noun

Giống đực.

(grammar) The masculine gender.

Ví dụ :

"In French, "le livre" (the book) is an example of the masculine gender. "
Trong tiếng Pháp, "le livre" (quyển sách) là một ví dụ về giống đực trong ngữ pháp.
adjective

Ví dụ :

"In Spanish, the word "libro" (book) is considered masculine and therefore takes the article "el" (the). "
Trong tiếng Tây Ban Nha, từ "libro" (quyển sách) được coi là giống đực, và vì vậy đi với mạo từ "el" (cái/con/người).