noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống đực. (grammar) The masculine gender. Ví dụ : "In French, "le livre" (the book) is an example of the masculine gender. " Trong tiếng Pháp, "le livre" (quyển sách) là một ví dụ về giống đực trong ngữ pháp. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống đực. (grammar) A word of the masculine gender. Ví dụ : "The masculine in the sentence "The boy is happy" refers to the grammatical gender of the noun "boy". " Trong câu "Thằng bé vui vẻ", từ "masculine" (giống đực) chỉ giống ngữ pháp của danh từ "thằng bé". grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam tính, giống đực. That which is masculine. Ví dụ : "The teacher emphasized the masculine qualities of leadership in her class. " Trong lớp, cô giáo nhấn mạnh những phẩm chất nam tính cần có của một người lãnh đạo. human being sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn ông. (possibly obsolete) A man. Ví dụ : "In former times, the position of headmaster was often held by a masculine. " Ngày xưa, vị trí hiệu trưởng thường do một người đàn ông đảm nhiệm. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam tính, thuộc giống đực. Of or pertaining to the male gender; manly. Ví dụ : "My brother has a very masculine style of dress. " Anh trai tôi có phong cách ăn mặc rất nam tính. sex human body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam tính, thuộc giống đực. Of or pertaining to the male sex; biologically male, not female. Ví dụ : "My brother has a very masculine physique. " Anh trai tôi có một thân hình rất nam tính, vạm vỡ. sex biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam tính, thuộc về nam giới. Belonging to males; typically used by males. Ví dụ : "“John”, “Paul” and “Jake” are masculine names." "John", "Paul" và "Jake" là những cái tên nam tính, thường được dùng cho con trai. human sex culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam tính, mạnh mẽ. Having the qualities stereotypically associated with men: virile, aggressive, not effeminate. Ví dụ : "He presented a very masculine argument during the debate, emphasizing strength and directness. " Trong cuộc tranh luận, anh ấy đưa ra một lập luận rất nam tính, nhấn mạnh vào sức mạnh và sự thẳng thắn. sex body character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống đực. (grammar) Of, pertaining or belonging to the male grammatical gender, in languages that have gender distinctions. Ví dụ : "In Spanish, the word "libro" (book) is considered masculine and therefore takes the article "el" (the). " Trong tiếng Tây Ban Nha, từ "libro" (quyển sách) được coi là giống đực, và vì vậy đi với mạo từ "el" (cái/con/người). grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc