Hình nền cho dissolving
BeDict Logo

dissolving

/dɪˈzɒlvɪŋ/ /dɪˈsɒlvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải tán, bãi bỏ, chấm dứt.

Ví dụ :

Đôi khi đảng cầm quyền hoặc liên minh cầm quyền giải tán quốc hội sớm khi các cuộc thăm dò dư luận có lợi, với hy vọng triệu tập lại với đa số lớn hơn.
verb

Hòa tan, tan biến, chuyển cảnh.

Ví dụ :

Để thể hiện sự trôi qua của thời gian, nhà làm phim đang chuyển cảnh từ cận mặt nhân vật sang toàn cảnh thành phố.