Hình nền cho feminine
BeDict Logo

feminine

/ˈfɛmənɪn/

Định nghĩa

noun

Tính nữ.

That which is feminine.

Ví dụ :

Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của cả những phẩm chất nam tính và tính nữ trong việc học tập của học sinh.
noun

Phụ nữ.

Ví dụ :

Mặc dù ngày nay bị coi là lỗi thời và có khả năng gây khó chịu, "feminine" từng được dùng để chỉ một người phụ nữ, ví dụ như câu "Chỉ có một phụ nữ nộp đơn xin việc xây dựng năm nay."
adjective

Nữ tính, dịu dàng, hiền thục.

Ví dụ :

Cách quản lý lớp học nữ tính của cô giáo nhấn mạnh sự kiên nhẫn và dịu dàng hơn là những quy tắc nghiêm ngặt.
adjective

Ví dụ :

"In French class, we learned that the word "table" is a feminine noun, so it takes the feminine article "la." "
Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi học rằng từ "table" (cái bàn) là danh từ giống cái, vì vậy nó đi với quán từ giống cái "la".