Hình nền cho mind map
BeDict Logo

mind map

/ˈmaɪnd mæp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu dự án, cả nhóm đã tạo một sơ đồ tư duy để động não tìm ý tưởng và sắp xếp suy nghĩ xoay quanh mục tiêu chính.