Hình nền cho airways
BeDict Logo

airways

/ˈɛərweɪz/

Định nghĩa

noun

Đường thở, khí quản.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra đường thở/khí quản của bệnh nhân để đảm bảo bệnh nhân thở được bình thường.