verb🔗ShareGiam giữ, nhốt. To confine in, or as in, a pound; to impound."The animal control officer pounded the stray dog after finding it running loose in the park. "Nhân viên kiểm soát động vật đã bắt giữ con chó hoang sau khi thấy nó chạy rông trong công viên.propertylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiã, đập mạnh, nện. To strike hard, usually repeatedly."The carpenter pounded the nails into the wood to build the birdhouse. "Người thợ mộc nện búa vào những chiếc đinh để đóng cái chuồng chim.actionsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiã, Nghiền nát, Đập vụn. To crush to pieces; to pulverize."The chef pounded the spices with a mortar and pestle until they were a fine powder. "Đầu bếp giã gia vị bằng cối và chày cho đến khi chúng thành bột mịn.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgấu nghiến, ăn ngấu ăn nghiến, uống ừng ực. To eat or drink very quickly."You really pounded that beer!"Anh ngấu nghiến cốc bia nhanh thật!fooddrinkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiã, nện. To pitch consistently to a certain location."The pitcher has been pounding the outside corner all night."Cả đêm nay, vận động viên ném bóng cứ liên tục nện bóng vào góc ngoài sân nhà.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐập thình thịch, nện, giã. (of a body part, generally heart, blood, or head) To beat strongly or throb."As I tiptoed past the sleeping dog, my heart was pounding but I remained silent."Khi tôi rón rén đi ngang qua con chó đang ngủ, tim tôi đập thình thịch nhưng tôi vẫn giữ im lặng.physiologysensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm, giã, phang. To penetrate sexually, with vigour."I was pounding her all night!"Tôi đã đấm/giã/phang cô ấy suốt cả đêm!sexactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBước đều, dồn dập. To advance heavily with measured steps."The elephant pounded across the dusty field. "Con voi bước đều, dồn dập băng qua cánh đồng bụi mù.actionmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNện, rầm rập, thình thịch. To make a jarring noise, as when running."The engine pounds."Động cơ nện thình thịch.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCá cược một bảng Anh. To wager a pound on."He pounded a pound on the horse to win. "Anh ấy cược một bảng Anh vào con ngựa đó để nó thắng.betgamebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGiã, đập, nện. Having undergone pounding."The pounded yam was smooth and ready to be served as part of the traditional meal. "Khoai mỡ đã được giã nhuyễn rất mịn và sẵn sàng để dùng như một phần của bữa ăn truyền thống.actionmaterialprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSay, xỉn, ngà ngà. Inebriated."After the party, Sarah felt pounded and couldn't focus on her homework. "Sau bữa tiệc, Sarah cảm thấy ngà ngà say và không thể tập trung làm bài tập về nhà.drinkentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc