Hình nền cho aftermost
BeDict Logo

aftermost

/ˈæftərmoʊst/ /ˈɑːftərmoʊst/

Định nghĩa

adjective

Cuối cùng, tận cùng phía sau.

Ví dụ :

"The ship's galley was located in the aftermost part of the lower deck. "
Nhà bếp của con tàu được đặt ở vị trí tận cùng phía sau của boong dưới.