Hình nền cho galley
BeDict Logo

galley

/ˈɡæli/

Định nghĩa

noun

Thuyền buồm đáy bằng, thuyền chiến chèo tay.

Ví dụ :

Chiếc thuyền chiến chèo tay nhịp nhàng khua mái chèo khi thủy thủ đoàn chèo về phía bến cảng.
noun

Thuyền nhẹ, thuyền đáy bằng.

Ví dụ :

Viên chức hải quan phóng nhanh trên sông Thames bằng chiếc thuyền đáy bằng của mình, đuổi theo một kẻ tình nghi buôn lậu.
noun

Lò nung hình hộp.

Ví dụ :

Nhà hóa học cẩn thận đặt mẫu vật vào lò nung hình hộp để được nung nóng ở nhiệt độ được kiểm soát chính xác cho thí nghiệm.
noun

Thuyền buồm một cột, thuyền chèo ba kỳ, thuyền chiến có cột buồm.

Ví dụ :

Hội sử học trưng bày một mô hình chi tiết của một chiếc thuyền chiến có cột buồm, với ba lá cờ và những mái chèo nổi bật, tại bảo tàng.