BeDict Logo

galley

/ˈɡæli/
Hình ảnh minh họa cho galley: Thuyền buồm đáy bằng, thuyền chiến chèo tay.
 - Image 1
galley: Thuyền buồm đáy bằng, thuyền chiến chèo tay.
 - Thumbnail 1
galley: Thuyền buồm đáy bằng, thuyền chiến chèo tay.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc thuyền chiến chèo tay nhịp nhàng khua mái chèo khi thủy thủ đoàn chèo về phía bến cảng.

Hình ảnh minh họa cho galley: Thuyền buồm một cột, thuyền chèo ba kỳ, thuyền chiến có cột buồm.
noun

Thuyền buồm một cột, thuyền chèo ba kỳ, thuyền chiến có cột buồm.

Hội sử học trưng bày một mô hình chi tiết của một chiếc thuyền chiến có cột buồm, với ba lá cờ và những mái chèo nổi bật, tại bảo tàng.