Hình nền cho rhythmically
BeDict Logo

rhythmically

/ˈrɪðmɪkli/ /ˈrɪðəmɪkli/

Định nghĩa

adverb

Nhịp nhàng, có nhịp điệu.

In a rhythmical manner

Ví dụ :

Đứa trẻ nảy quả bóng nhịp nhàng, thích thú với nhịp điệu đều đặn.