adverb🔗ShareNhịp nhàng, có nhịp điệu. In a rhythmical manner"The child bounced the ball rhythmically, enjoying the steady beat. "Đứa trẻ nảy quả bóng nhịp nhàng, thích thú với nhịp điệu đều đặn.musicstyleartdancesoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNhịp nhàng. With reference to rhythm"The dancer moved rhythmically across the stage, her body swaying to the music. "Vũ công di chuyển nhịp nhàng trên sân khấu, cơ thể cô ấy uyển chuyển theo điệu nhạc.musicdancesoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc