Hình nền cho hindmost
BeDict Logo

hindmost

/ˈhaɪndmoʊst/

Định nghĩa

adjective

Sau cùng, phía sau nhất.

Ví dụ :

Con lừa đá bằng hai chân sau cùng khi người nông dân cố gắng chất đồ lên lưng nó.