Hình nền cho oars
BeDict Logo

oars

/ɔːz/ /ɔɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội chèo thuyền phối hợp nhịp nhàng, mỗi người đều ra sức kéo mạnh mái chèo để đẩy thuyền lướt nhanh trên mặt hồ.
noun

Mái chèo (của động vật không xương sống).

Ví dụ :

Con bọ chét nước nhỏ bé tự đẩy mình đi trong ao bằng những mái chèo nhỏ xíu trên cơ thể.
Những "mái chèo" nhỏ xíu, đập liên tục dọc theo mép sứa lược, đẩy nó chậm rãi di chuyển trong nước.