BeDict Logo

oars

/ɔːz/ /ɔɹz/
Hình ảnh minh họa cho oars: Mái chèo.
 - Image 1
oars: Mái chèo.
 - Thumbnail 1
oars: Mái chèo.
 - Thumbnail 2
noun

Đội chèo thuyền phối hợp nhịp nhàng, mỗi người đều ra sức kéo mạnh mái chèo để đẩy thuyền lướt nhanh trên mặt hồ.

Hình ảnh minh họa cho oars: Mái chèo (của động vật không xương sống).
noun

Mái chèo (của động vật không xương sống).

Con bọ chét nước nhỏ bé tự đẩy mình đi trong ao bằng những mái chèo nhỏ xíu trên cơ thể.

Những "mái chèo" nhỏ xíu, đập liên tục dọc theo mép sứa lược, đẩy nó chậm rãi di chuyển trong nước.