Hình nền cho afterparty
BeDict Logo

afterparty

/ˈæftərˌpɑːrti/ /ˈæftərˌpɑːɾi/

Định nghĩa

noun

Tiệc tàn, tăng hai.

Ví dụ :

""After the school prom, a few friends went to an afterparty at Sarah's house." "
Sau buổi dạ hội ở trường, một vài người bạn đã đi tăng hai ở nhà Sarah.