verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra. To occur or take place. Ví dụ : "Let me tell you how it happened." Để tôi kể cho bạn nghe chuyện đó đã xảy ra như thế nào. event time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, xảy đến, ập đến. To happen to; to befall. Ví dụ : ""Sometimes, bad weather just happens when you least expect it." " Đôi khi, thời tiết xấu cứ xảy đến bất ngờ khi bạn không ngờ tới nhất. event outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, tình cờ, bất ngờ xảy đến. (with infinitive) To do or occur by chance or unexpectedly. Ví dụ : "Do you happen to have an umbrella?" Bạn có tình cờ có cái ô nào không? event possibility action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, tình cờ gặp phải. (followed by on or upon) To encounter by chance. Ví dụ : "Sometimes a really good idea happens upon you when you're not even trying to think of one. " Đôi khi một ý tưởng thực sự hay lại tình cờ đến với bạn ngay cả khi bạn không cố gắng nghĩ ra nó. event action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc