Hình nền cho allot
BeDict Logo

allot

/əˈlɒt/ /əˈlɑt/

Định nghĩa

verb

Phân bổ, chỉ định, chia phần.

Ví dụ :

Giáo viên chia cho mỗi học sinh năm phút để hoàn thành bài toán.