Hình nền cho allotted
BeDict Logo

allotted

/əˈlɑːtɪd/ /əˈlɒtɪd/

Định nghĩa

verb

Phân bổ, chỉ định, giao cho.

Ví dụ :

Mỗi học sinh được giao cho mười phút để trình bày dự án của mình.