Hình nền cho apportioned
BeDict Logo

apportioned

/əˈpɔːrʃənd/ /əˈpɔːrʃənt/

Định nghĩa

verb

Phân chia, chia phần, phân bổ.

Ví dụ :

Đảng cầm quyền đã phân chia các khu vực bầu cử một cách có tính toán để đảng của họ có lợi thế trong cuộc bầu cử tới.
verb

Chia đều, phân bổ công bằng.

Ví dụ :

Bọn trẻ phải đổ hết kẹo Halloween lên bàn để bố mẹ chia đều cho mỗi đứa một cách công bằng.