BeDict Logo

americano

/əˌmɛrɪˈkɑnoʊ/ /əˌmɛrɪˈkænoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "drink" - Uống, nhấp.
drinkverb
/dɹɪŋk/

Uống, nhấp.

Anh ấy đã uống nước mà tôi đưa cho.

Hình ảnh minh họa cho từ "wanted" - Muốn, mong muốn, khao khát, cần.
wantedverb
[ˈwɒntʰɪd] [ˈwɑntʰɪd]

Muốn, mong muốn, khao khát, cần.

Bạn muốn ăn gì?  Tôi muốn bạn đi khỏi đây.  Tôi chưa bao giờ muốn quay về sống với mẹ cả.

Hình ảnh minh họa cho từ "cocktail" - Cocktail, thức uống pha trộn.
/ˈkɒkteɪl/

Cocktail, thức uống pha trộn.

Bạn tôi đã gọi một ly cocktail dâu tây ở quán bar.

Hình ảnh minh họa cho từ "vermouth" - Rượu vang khai vị.
/vəˈmuːθ/ /vɚˈmuθ/

Rượu vang khai vị.

Trước bữa tối, bố tôi luôn gọi một ly rượu khai vị vermouth.

Hình ảnh minh họa cho từ "espresso" - Cà phê espresso, espresso.
/ɛˈspɹɛsəʊ/ /ɛˈspɹɛsoʊ/

phê espresso, espresso.

Tôi đã thưởng thức một ly espresso đậm đà trước khi vào lớp buổi sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "coffee" - Cà phê.
coffeenoun
/ˈkɑ.fi/ /ˈkɒ.fi/ /ˈkɔ.fi/

phê.

Trước khi đi làm, bố tôi đã pha một tách cà phê đậm đặc.

Hình ảnh minh họa cho từ "ordered" - Sắp xếp, bố trí.
/ˈɔːdəd/ /ˈɔɹdɚd/

Sắp xếp, bố trí.

Cô ấy sắp xếp sách trên kệ theo tên tác giả.

Hình ảnh minh họa cho từ "maria" - Hải nguyên, biển Mặt Trăng.
marianoun
/ˈmɑɹ.i.ə/

Hải nguyên, biển Mặt Trăng.

Từ trái đất, chúng ta có thể quan sát được các hải nguyên (maria), những vùng đồng bằng dung nham tối màu và cổ xưa trên mặt trăng, chỉ với một chiếc ống nhòm.

Hình ảnh minh họa cho từ "strong" - Khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng.
strongadjective
/stɹɑŋ/ /stɹɒŋ/ /stɹɔŋ/

Khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng.

Một người đàn ông to lớn, khỏe mạnh; Jake cao lớn và cường tráng.

Hình ảnh minh họa cho từ "sweet" - Ngọt, vị ngọt.
sweetnoun
/swiːt/ /swit/

Ngọt, vị ngọt.

Vị ngọt trong ly nước chanh rất dễ nhận thấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "straight" - Đoạn thẳng, đường thẳng.
/stɹeɪt/

Đoạn thẳng, đường thẳng.

Đoạn đường thẳng dẫn đến trường học đi ngang qua công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "diluted" - Pha loãng, làm loãng.
/daɪˈluːtɪd/ /dɪˈluːtɪd/

Pha loãng, làm loãng.

Cô ấy đã pha loãng nước cam ép đậm đặc với nước trước khi cho con uống.