Hình nền cho vermouth
BeDict Logo

vermouth

/vəˈmuːθ/ /vɚˈmuθ/

Định nghĩa

noun

Rượu vang khai vị.

Ví dụ :

"My dad always orders a vermouth before dinner. "
Trước bữa tối, bố tôi luôn gọi một ly rượu khai vị vermouth.