verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt cụt, đoạn chi. To surgically remove a part of the body, especially a limb Ví dụ : "The doctor had to amputate the patient's leg because of a severe infection. " Bác sĩ buộc phải cắt cụt chân của bệnh nhân vì nhiễm trùng quá nặng. medicine anatomy body organ physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc