noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi, chân tay. A major appendage of human or animal, used for locomotion (such as an arm, leg or wing). Ví dụ : "The child waved his limbs excitedly, trying to swim in the shallow water. " Đứa bé vẫy vùng chân tay một cách phấn khích, cố gắng bơi trong làn nước nông. anatomy body physiology animal human part organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành cây, nhánh cây. A branch of a tree. Ví dụ : "The old oak tree's sturdy limbs reached high above the playground. " Những cành cây chắc khỏe của cây sồi già vươn cao lên trên sân chơi. nature plant part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh cung. The part of the bow, from the handle to the tip. Ví dụ : "The archer carefully inspected the limbs of the bow for any cracks before shooting. " Trước khi bắn, cung thủ cẩn thận kiểm tra cánh cung xem có vết nứt nào không. part weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết khóa. An elementary piece of the mechanism of a lock. Ví dụ : "The lock's intricate design included small, delicate limbs that moved precisely when the key was turned. " Thiết kế phức tạp của ổ khóa bao gồm những chi tiết khóa nhỏ và tinh xảo, chúng di chuyển chính xác khi chìa khóa được vặn. part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi, tay chân. A thing or person regarded as a part or member of, or attachment to, something else. Ví dụ : ""The company's international branches are important limbs of its global operation." " Các chi nhánh quốc tế là những bộ phận quan trọng trong hoạt động toàn cầu của công ty. anatomy body part human organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh hoa. The part of a corolla beyond the throat. Ví dụ : "The bright, flat limbs of the morning glory corolla spread wide, inviting bees to land. " Những cánh hoa phẳng và rực rỡ của hoa bìm bìm xòe rộng, mời gọi ong đến đậu. plant part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt chân tay, tỉa cành. To remove the limbs from (an animal or tree). Ví dụ : "They limbed the felled trees before cutting them into logs." Họ chặt bỏ cành của những cây đã đốn hạ trước khi xẻ chúng thành khúc gỗ. anatomy biology animal plant part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn chân tay, lắp chân tay. To supply with limbs. Ví dụ : "The artificial limb factory is working hard to limb the amputees before they return home. " Nhà máy sản xuất chân tay giả đang nỗ lực làm việc để gắn chân tay cho những người bị cắt cụt chi trước khi họ trở về nhà. body anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, mép. The apparent visual edge of a celestial body. Ví dụ : "solar limb" Viền mặt trời. astronomy space physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành chia độ. (on a measuring instrument) The graduated edge of a circle or arc. Ví dụ : "The surveyor carefully read the angle indicated by the needle on the theodolite's limbs. " Người khảo sát cẩn thận đọc góc được kim chỉ thị trên vành chia độ của máy kinh vĩ. math device technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh hoa, phiến hoa. The border or upper spreading part of a monopetalous corolla, or of a petal or sepal; blade. Ví dụ : "The flower's delicate limbs unfurled in the morning sun. " Những cánh hoa mỏng manh của bông hoa xòe ra dưới ánh nắng ban mai. plant part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc