Hình nền cho andouille
BeDict Logo

andouille

/ɒnˈduː.i/ /ænˈdu.i/

Định nghĩa

noun

Xúc xích andouille, lạp xưởng andouille.

Ví dụ :

Món gumbo đó đặc biệt đậm đà nhờ có lạp xưởng andouille, một loại lạp xưởng heo xông khói kiểu Cajun, cay nồng, khiến món ăn thêm phần hấp dẫn.