Hình nền cho spiced
BeDict Logo

spiced

/spaɪst/

Định nghĩa

verb

Tẩm gia vị, nêm gia vị.

Ví dụ :

Mẹ tôi tẩm ướp gà với ớt bột paprika và bột tỏi trước khi nướng.
adjective

Tẩm gia vị, có gia vị, cay nồng.

Ví dụ :

"Fred preferred spiced rum to plain."
Fred thích rượu rum tẩm gia vị hơn rượu rum thường (không gia vị).