verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phình, làm căng, gây đầy hơi. To cause to become distended. Ví dụ : "The carbonation in the soda was bloating my stomach. " Ga trong nước ngọt có gas làm bụng tôi bị chướng lên. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng bụng. (veterinary medicine) to get an overdistended rumen, talking of a ruminant. Ví dụ : "The farmer worried that the wet pasture was bloating his cows. " Người nông dân lo lắng rằng đồng cỏ ướt sẽ làm trướng bụng đàn bò của ông. medicine animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng lên, làm phồng lên, sưng lên. To fill soft substance with gas, water, etc.; to cause to swell. Ví dụ : "After eating a large pizza, the dough in my stomach started bloating me. " Sau khi ăn một chiếc pizza lớn, bột bánh trong bụng tôi bắt đầu làm tôi bị trướng bụng. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng, phình ra, sưng lên. To become distended; to swell up. Ví dụ : "After eating a large pizza, I started bloating and felt very uncomfortable. " Sau khi ăn một cái pizza to, bụng tôi bắt đầu trướng lên và cảm thấy rất khó chịu. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, tự phụ, làm cho vênh váo. To fill with vanity or conceit. Ví dụ : "The praise from her boss started bloating her ego, making her think she was better than her colleagues. " Lời khen từ sếp bắt đầu làm cho cái tôi của cô ấy trở nên vênh váo, khiến cô ấy nghĩ rằng mình giỏi hơn các đồng nghiệp. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói nhẹ, hun khói nhẹ. To preserve by slightly salting and lightly smoking. Ví dụ : "bloated herring" Cá trích xông khói nhẹ. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng bụng, sự đầy hơi. A bloated condition; distention. Ví dụ : "After eating a large pizza, I experienced uncomfortable bloating. " Sau khi ăn một cái pizza lớn, tôi bị trướng bụng khó chịu quá. medicine physiology body condition disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc