Hình nền cho bloating
BeDict Logo

bloating

/ˈbləʊtɪŋ/ /ˈbloʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm phình, làm căng, gây đầy hơi.

Ví dụ :

"The carbonation in the soda was bloating my stomach. "
Ga trong nước ngọt có gas làm bụng tôi bị chướng lên.