BeDict Logo

gumbo

/ˈɡʌmboʊ/
Hình ảnh minh họa cho gumbo: Đất sét dẻo.
 - Image 1
gumbo: Đất sét dẻo.
 - Thumbnail 1
gumbo: Đất sét dẻo.
 - Thumbnail 2
noun

Sau trận mưa lớn, công trường xây dựng biến thành một mớ hỗn độn dính nháp; công nhân chật vật di chuyển thiết bị của họ qua lớp đất sét dẻo dày đặc.

Hình ảnh minh họa cho gumbo: Bụp, mướp tây.
 - Image 1
gumbo: Bụp, mướp tây.
 - Thumbnail 1
gumbo: Bụp, mướp tây.
 - Thumbnail 2
noun

Bà tôi trồng bụp trong vườn vì hoa đẹp và trái non ăn được, mặc dù cây này phát triển tốt nhất ở vùng khí hậu ấm áp hơn.