noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người biên niên sử, người ghi chép sử biên niên. A writer of annals; a chronicler. Ví dụ : "The medieval annalist meticulously recorded each year's major events in the kingdom's chronicles. " Người biên niên sử thời trung cổ đã tỉ mỉ ghi lại những sự kiện lớn hàng năm vào biên niên sử của vương quốc. history writing person literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc