Hình nền cho chronicler
BeDict Logo

chronicler

/ˈkrɒnɪklər/ /ˈkrɑːnɪklər/

Định nghĩa

noun

Người ghi chép sử biên niên, nhà biên niên sử.

Ví dụ :

Người người ghi chép sử của tờ báo trường đã cẩn thận ghi lại tất cả các sự kiện quan trọng của năm, từ những chiến thắng thể thao đến hội chợ khoa học.