noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, thắng lợi. An instance of having won a competition or battle or succeeded in an effort. Ví dụ : "It was a great victory on the battlefield." Đó là một chiến thắng vang dội trên chiến trường. achievement sport military war action history outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng lợi, chiến thắng. The condition of having succeeded in a conflict or other effort. Ví dụ : "The team's many victories in the soccer league showed their dedication and skill. " Nhiều chiến thắng của đội bóng trong giải bóng đá cho thấy sự cống hiến và kỹ năng của họ. achievement war military history condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần chiến thắng có cánh, tượng nữ thần chiến thắng. A winged figure representing victory, common in Roman official iconography. See Winged victory. Ví dụ : "The Roman emperor's coins often featured victories hovering over soldiers to symbolize military triumphs. " Tiền xu của các hoàng đế La Mã thường có hình tượng nữ thần chiến thắng có cánh bay lượn trên các binh sĩ, tượng trưng cho những chiến thắng quân sự. art mythology figure history achievement culture war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, giành chiến thắng, thắng trận. To achieve a victory Ví dụ : "The team victories their rivals in the final match. " Đội tuyển đã giành chiến thắng trước đối thủ trong trận chung kết. achievement action sport military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc