Hình nền cho victories
BeDict Logo

victories

/ˈvɪkt(ə)ɹiz/

Định nghĩa

noun

Chiến thắng, thắng lợi.

Ví dụ :

Đó là một chiến thắng vang dội trên chiến trường.
noun

Thần chiến thắng có cánh, tượng nữ thần chiến thắng.

Ví dụ :

Tiền xu của các hoàng đế La Mã thường có hình tượng nữ thần chiến thắng có cánh bay lượn trên các binh sĩ, tượng trưng cho những chiến thắng quân sự.