noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khó chịu, sự bực mình. A feeling of discomfort or vexation caused by what one dislikes. Ví dụ : "The annoys of waiting in long lines are a common experience for many people. " Sự bực mình khi phải chờ đợi trong hàng dài là một trải nghiệm phổ biến đối với nhiều người. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiền toái, điều gây khó chịu. That which causes such a feeling. Ví dụ : "Loud chewing is one of the annoys that distracts me during meetings. " Việc nhai tóp tép là một trong những sự phiền toái khiến tôi mất tập trung trong các cuộc họp. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, chọc tức, gây khó chịu. To disturb or irritate, especially by continued or repeated acts; to bother with unpleasant deeds. Ví dụ : "Marc loved his sister, but when she annoyed him he wanted to switch her off." Marc thương em gái mình lắm, nhưng mỗi khi em ấy làm phiền anh, anh chỉ muốn "tắt" em ấy đi thôi. sensation emotion mind attitude human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, chọc tức, gây khó chịu. To do something to upset or anger someone; to be troublesome. Ví dụ : "My little brother always annoys me by singing loudly while I'm trying to study. " Thằng em trai tôi lúc nào cũng làm phiền tôi bằng cách hát thật to khi tôi đang cố gắng học bài. emotion character human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, chọc tức. To molest; to harm; to injure. Ví dụ : "to annoy an army by impeding its march, or by a cannonade" Quấy rầy một đạo quân bằng cách cản trở hành quân của nó, hoặc bằng pháo kích. action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc